Khung chương trình đào tạo văn bằng 2 ngành GDMN


14-05-2021

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG ĐẠI HỌC THỨ 2 (VĂN BẰNG 2)

NGÀNH: GIÁO DỤC MẦM NON

(Nếu sinh viên đã học các môn học trong chương trình đào tạo bằng Đại học thứ nhất giống tên môn học trong chương trình này (số tín chỉ bằng hoặc lớn hơn) thì sẽ được bảo lưu điểm môn học đó và không cần học lại)

 

 

TT

 

 

Tên các học phần

 

học  phần

Học

kỳ

Số

Tín

Chỉ

Số  tiết

Số giờ tự học, tự

nghiên cứu

Mã học phần
tiên quyết

 

Lên lớp

 

Thực hành,

thí nghiệm, thực địa

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

 

 

20

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

2

25

0

5

0

60

 

2

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

3

35

0

10

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

4

2

25

0

5

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

5

3

35

0

10

0

90

POLI 202

5.1

Tiếng Anh 1

ENGL101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.2

Tiếng Pháp 1

FREN 101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.3

Tiếng Nga 1

RUSS 101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.4

Tiếng Trung 1

CHIN 101

1

4

35

15

10

0

120

 

6.1

Tiếng Anh 2

ENGL102

2

3

20

10

5

0

90

ENGL 101

6.2

Tiếng Pháp 2

FREN 102

2

3

20

10

5

0

90

FREN 101

6.3

Tiếng Nga 2

RUSS 102

2

3

20

10

5

0

90

RUSS 101

6.4

Tiếng Trung 2

CHIN 102

2

3

20

10

5

0

90

CHIN 101

7.1

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

3

20

10

5

0

90

ENGL 102

7.2

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

3

20

10

5

0

90

FREN 102

7.3

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

3

20

10

5

0

90

RUSS 102

7.4

Tiếng Trung 3

CHIN 201

3

3

20

10

5

0

90

CHIN 102

II

Khối kiến thức đào tào và rèn luyện năng lực sư phạm

 

 

74

 

 

 

 

 

 

II.1

Kiến thức cơ sở

 

 

9

 

 

 

 

 

 

8

Tâm lí học đại cương

PRES 201

1

2

15

5

5

5

60

POLI 101

9

Giáo dục học đại cương

PRES 202

2

2

15

5

5

5

60

PRES 201

10

Giao tiếp sư phạm

PRES 109

5

2

20

5

5

0

60

PRES 227

11

Đánh giá trong giáo dục mầm non

PRES 239

4

3

20

10

5

10

90

 

II.2

Kiến thức, kĩ năng và NLDH

chuyên ngành

 

 

53

 

 

 

 

 

 

12

Sinh lý học trẻ em

PRES 121

1

3

18

0

0

12

60

 

13

Tâm lý học trẻ em

PRES 123

2

3

32

6

10

12

120

PRES 201

14

Giáo dục học mầm non

RES 227

3

4

40

8

12

15

150

PRES 202

PRES 123

15

Toán cơ sở

PRES 122

1

2

17

10

3

0

60

 

16

Văn học trẻ em

PRES 311

3

4

40

10

10

0

120

 

17

Tiếng Việt

PRES 124

1

3

27

12

6

0

90

 

18

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PRES 127

1

2

15

10

5

0

60

 

19

Con người và môi trường

PRES 228

4

2

22

0

2

6

60

 

20

Âm nhạc cơ bản

PRES 236

2

3

18

0

0

12

60

 

21

Mỹ thuật cơ bản

PRES 229

3

3

27

10

0

8

60

 

22

Logic học

POLI 222

2

2

20

4

6

0

60

 

23

Phương pháp nghiên cứu khoa học  GDMN

PRES 107

2

2

20

4

6

0

60

PRES 201

PRES 122

24

Vệ sinh trẻ em

PRES 230

4

3

25

0

5

15

90

PRES 121

25

 

Dinh dưỡng và bệnh trẻ em

PRES 216

4

4

35

4

3

18

120

PRES 121

PRES 123

26

Tâm bệnh học trẻ em lứa tuổi mầm non

PRES 223

6

2

17

2

3

8

60

PRES 201

PRES 123

27

Phát triển chương trình giáo dục       mầm  non

PRES 231

6

2

20

3

2

5

60

PRES 227

28

Giáo dục hòa nhập trong giáo dục    mầm  non

PRES  340

5

2

18

6

6

0

60

PRES 201

PRES 202

29

Giáo dục tích hợp trong  giáo dục    mầm non

PRES 425

6

2

17

0

3

10

60

PRES 227

30

Thiết kế và làm đồ chơi, đồ dùng dạy học

PRES 421

6

2

19

2

3

6

60

PRES 229
PRES 127

31

Tin học và ứng dụng tin học trong GDMN

PRES 325

6

3

16

0

0

14

60

 

II.3

Thực hành sư phạm

 

 

12

 

 

 

 

 

 

32

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PRES 126

8

1

 

 

 

 

 

 

33

Thực hành thường xuyên 1

(Nhóm Tâm – Sinh lý trẻ em)

PRES 125

2

1

 

 

 

 

 

 

34

Thực hành thường xuyên 2

(Nhóm Chăm sóc- Giáo dục

trẻ em)

PRES 237

4

1

 

 

 

 

 

 

35

Thực hành thường xuyên 3

(Nhóm Giáo dục Nghệ thuật)

PRES 329

5

1

 

 

 

 

 

 

36

Thực hành thường xuyên  4

(Nhóm Giáo dục Trí tuệ)

PRES 420

7

 

1

 

 

 

 

 

 

 

37

Thực hành dạy học tại trường mầm non

PRES 326

3

1

 

 

 

 

30

 

38

Thực tập sư phạm  2

PRES 498

8

6

 

 

 

 

180

 

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

34

 

 

 

 

 

 

III.1

Các môn học bắt buộc

 

 

24

 

 

 

 

 

 

39

Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ mầm non

PRES 314

5

3

27

2

6

10

90

PRES 121 PRES 227

40

Phương pháp phát triển ngôn  ngữ cho trẻ mầm non

PRES 317

6

3

18

2

4

6

60

PRES 124

41

Phương pháp cho trẻ làm quen với      tác phẩm văn học

PRES 318

7

3

27

2

6

10

90

PRES 311

42

Phương pháp cho trẻ mầm  non làm quen với toán

PRES 316

7

3

27

0

6

12

90

PRES 122

PRES 123

43

Tổ chức hoạt động khám phá             môi trường xung quanh cho trẻ         mầm non

PRES 333

6

3

25

0

5

15

90

PRES 227

PRES 228

PRES 127

44

Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non

PRES 319

5

3

27

0

6

12

90

PRES 227

PRES 229

45

Phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ mầm non

PRES 320

5

3

27

0

0

18

90

PRES 236 PRES 123

46

Múa và phương pháp biên dạy múa cho trẻ mầm non

PRES 322

4

3

0

0

0

45

90

PRES  236

III.2

Các môn học tự chọn

 

 

10

 

 

 

 

 

 

47

Sinh lí hoạt động thần kinh  cấp cao ở trẻ

PRES 429

7

2

16

0

14

0

60

PRES 121

48

Phương pháp hình thành kĩ năng        vận động cho trẻ  mầm non

PRES 427

7

2

16

0

6

8

60

PRES 314

49

Vệ sinh an toàn thực phẩm

PRES 434

7

2

20

5

5

0

60

PRES 216

50

Tiếng Anh chuyên ngành GDMN

PRES 321

7

2

17

10

3

0

60

ENGL 103

51

Giáo dục bảo vệ môi trường cho trẻ mầm non

PRES 422

7

2

16

0

0

14

60

PRES 227

52

Tổ chức hoạt động cho trẻ làm quen với toán theo hướng phát huy tính tích cực nhận thức của trẻ

PRES 423

7

2

16

0

0

14

60

PRES 316

53

Phương pháp dạy trẻ mẫu giáo           định hướng thời gian

PRES 330

7

2

20

6

0

4

30

PRES 316

54

Phát huy tính tích cực nhận thức của trẻ mẫu giáo trong trò chơi học tập

PRES 433

7

2

16

0

14

0

60

PRES 227

55

Sửa lỗi phát âm và chính tả cho        giáo viên mầm non

PRES 341

7

2

20

10

0

0

60

PRES 124

56

Nghệ thuật đọc, kể tác phẩm văn  học

PRES 431

7

2

16

0

14

0

60

PRES 311

57

Ứng dụng khoa học thống kê trong   đánh giá ngôn ngữ lứa tuổi  mầm  non

 

PRES 436

7

2

15

5

5

5

60

POLI 222

PRES 107

PRES 317

58

Phát triển khả năng tiền đọc viết cho trẻ mầm non

PRES 437

7

2

20

10

0

0

60

PRES 317

59

Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non thông qua tương tác mẫu  tính

PRES 438

7

2

15

5

5

5

60

PRES 317

60

Giáo dục tâm vận động cho trẻ mầm non

PRES 428

7

2

16

6

8

0

60

  PRES 123

61

Giáo dục văn hóa truyền thống ở trường mầm non

PRES 435

7

2

20

2

8

0

60

PRES  127

62

Đàn phím điện tử

PRES 323

7

2

16

0

0

14

60

PRES 236

63

Hướng dẫn tìm hiểu và ứng dụng tác phẩm âm  nhạc trong GDMN

PRES 324

7

2

16

0

0

14

60

PRES 320

64

Tổ chức hoạt động tạo hình theo hướng   phát huy tính  tích cực, sáng tạo của trẻ

PRES 424

7

2

20

0

0

10

60

PRES 319

65

Tổ chức hoạt động làm quen với      nghệ thuật tạo hình truyền thống

PRES 440

7

2

16

4

4

6

60

PRES 127

PRES 229

66

Mĩ học và giáo dục thẩm mĩ cho trẻ mầm non

PRES 439

7

2

20

10

0

0

60

PRES  236

PRES 229

PRES 227

67

Tổ chức môi trường hoạt động cho trẻ mầm non

PRES 327

7

2

18

5

2

5

60

PRES 227

68

Hướng dẫn trang trí môi trường giáo dục ở trường mầm non

PRES 432

7

2

16

0

14

0

60

PRES 229

69

Quan sát trẻ em trong các hoạt động giáo dục

PRES 328

7

2

15

5

5

5

60

PRES 123

PRES 227

70

Tâm lí học sư phạm và nhân cách người giáo viên mầm non

PRES 430

7

2

16

0

14

0

60

PRES 201

71

Văn  học thiếu nhi với giáo dục trẻ  mầm non

PRES 426

7

2

16

0

8

6

60

PRES 311

IV.

Khóa luận hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

 

72

Khóa luận tốt nghiệp

PRES 499

8

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người đăng:Tuan Nguyen Manh
14-05-2021